CÔNG TY TNHH JIANGSU KHONOR CHEMI -CALS
Kiểu :Nghiên cứu / Hóa sinh / Nghiên cứu và phát triển dược phẩm
Và Không:N/M
CAS N:383907-36-6
Số lượng trong 20' FCL:20 tấn
Bao bì:Bao 25kg

🔹 Phosphatidylinositol (PI)là một hiện tượng tự nhiênglycerophospholipidbao gồm một khung glycerol, hai chuỗi axit béo và một nhóm phosphate.nhóm đầu inositol.
🔹 Đó là mộtthành phần cấu trúc chính của màng tế bào nhân chuẩnvà đóng vai trò làtiền chất của phosphoinositides (PIPs)Chúng đóng vai trò trung tâm trong quá trình truyền tín hiệu nội bào.
🔹 PI được sử dụng rộng rãi trongsinh học màng, tín hiệu lipid và nghiên cứu sinh hóađặc biệt là trong các nghiên cứu liên quan đến sự phát triển, biệt hóa tế bào và điều hòa tín hiệu.
| 🔬 Bất động sản | 📌 Mô tả |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Dạng bột hoặc chất rắn màu trắng ngà đến vàng nhạt |
| Công thức phân tử | C₄₅H₈₇O₁₃P (có thể thay đổi tùy thuộc vào chuỗi acyl béo) |
| Khối lượng phân tử | ~867–896 g/mol |
| Lớp lipid | Glycerophospholipid |
| Độ hòa tan | Tan trong cloroform, metanol; không tan trong nước. |
| Cực tính | Lưỡng cực (đầu ưa nước + đuôi kỵ nước) |
| Sự ổn định | Ổn định trong điều kiện khô ráo, nhiệt độ thấp. |
📎 Ghi chú:Các thông số vật lý có thể thay đổi tùy thuộc vào thành phần axit béo và dạng muối.
✔ Các thông số kỹ thuật thương mại điển hình bao gồm:
🔹 Độ tinh khiết:≥ 98% (HPLC / TLC)
🔹 Hình thức:Dạng bột hoặc dung dịch trong dung môi hữu cơ
🔹 Dạng muối:Axit tự do, muối natri hoặc muối kali
🔹 Nhận dạng:Tuân thủ tiêu chuẩn TLC / MS / NMR
🔹 Hàm lượng độ ẩm:≤ giới hạn quy định
🔹 Dung môi còn sót lại:Được kiểm soát theo tiêu chuẩn phân tích
📌 Thông số kỹ thuật cuối cùng có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu nghiên cứu hoặc công nghiệp.
🧠 Phosphatidylinositol được sử dụng rộng rãi trong:
🧫 Nghiên cứu màng tế bào và liposome
🔁 Nghiên cứu về con đường truyền tín hiệu phosphoinositide
🧬 Thử nghiệm tương tác protein-lipid(ví dụ: liên kết miền PH)
⚙ Xét nghiệm enzym(Các kinase PI, phospholipase)
📈 Tiêu chuẩn tham chiếu phân tích và lipid học
🧪 Nghiên cứu sinh hóa và sinh học phân tử
✅ Ý nghĩa sinh học cao– lipid màng nội sinh
✅ Độ tinh khiết cao và tính nhất quán theo lô
✅ Khả năng tương thích tuyệt vờivới các mô hình liposome và màng
✅ Hiệu suất đáng tin cậytrong nghiên cứu tín hiệu và enzym
✅ Có nhiều hình thức khác nhau.để thiết kế thí nghiệm linh hoạt
📦 Các tùy chọn đóng gói:
Chai hoặc lọ thủy tinh màu hổ phách
Các hộp kín khí, chống ẩm
❄️ Điều kiện bảo quản:
Dạng bột:-20 °C hoặc thấp hơn
Giải pháp: Bảo quản đông lạnh; tránh lặp lại chu kỳ đông lạnh – rã đông.
Bảo vệ khỏiánh sáng, độ ẩm và oxy
⏳ Hạn sử dụng:
≥ 12 tháng trong điều kiện bảo quản được khuyến nghị.
⚠️ Chỉ dành cho mục đích nghiên cứu (RUO)
❌ Không được phép sử dụng cho người hoặc động vật.
📄 Được cung cấp kèm theoSDS / COAtheo yêu cầu
🚚 Tuân thủ các quy định vận chuyển hóa chất tiêu chuẩn
✅ Hơn 10 năm kinh nghiệm xuất khẩu hóa chất và nguyên liệu thực phẩm
📦 Nguồn cung ổn định và giá cả cạnh tranh
⚗️ Hỗ trợ nhiều trọng lượng phân tử và yêu cầu hiệu năng khác nhau
🧪 Mẫu sản phẩm có sẵn để kiểm tra chất lượng
📄 Hồ sơ chuyên nghiệp: COA, MSDS, TDS và tuân thủ quy định xuất khẩu.
🌐 Tập trung mạnh vào thị trường B2B toàn cầu
🚚 Giao hàng nhanh chóng và giải pháp hậu cần linh hoạt
💬 Để nhận báo giá, thông số kỹ thuật, mẫu sản phẩm hoặc hỗ trợ kỹ thuật, vui lòng liên hệ:
📧 Email:mengling@khonorchem.com
📱 Điện thoại/WhatsApp/WeChat:+86-19851820586
🌏 Link WhatsApp: https://wa.me/8619851820586

Trở lại đầu trang